RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

685,000,000 

Xe đủ màu giao ngay
Ưu đãi tiền mặt lên đến 30 triệu đồng 
Khuyến mãi phụ kiện theo xe giá trị khủng – Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe

Giới thiệu

Trong phân khúc bán tải tại Việt nam, xe Ford Ranger từ lâu đã là một tượng đài bất khả chiến bại. Dù đối thủ là những tên tuổi lừng danh như Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mazda BT50, Mitsubishi Triton hay Nissan Navara liên tục cải tiến, giảm giá thì doanh số của Ford Ranger từ 2013 – 2017 vẫn chiếm đến hơn 1 nửa tổng thị phần xe pickup.

Trong số các mẫu xe Ranger thì nổi trội nhất là bản Ford Ranger XLS 4×2 AT ( số tự động 1 cầu). Vậy mẫu xe này có gì hay, phiên bản 2017-2018 có gì mới? Ưu nhược điểm của Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017-2018 so với các đối thủ kể trên là gì? Sau đây là hình ảnh chi tiết và đánh giá xe ô tô Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 số tự động 1 cầu về kiểu dáng thiết kế, động cơ, vận hành, an toàn…

Đánh giá Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 mới về thiết kế ngoại thất? Xe có bao nhiêu màu ngoại thất?

Phiên bản hiện tại của Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 có những cải tiến mạnh mẽ về kiểu dáng. Tổng thể ngoại thất mang phong cách khỏe khoắn thể thao và hiện đại. Đầu xe nổi bật lưới tản nhiệt hình thang tạo hình cứng cáp. Bộ đèn pha công nghệ Halogen, thiết kế tinh tế nối liền mặt ca lăng. Mui xe đầy cơ bắp tăng vẻ vạm vỡ nam tính.

Thân xe với những đường nét thiết kế đẹp và cuốn hút của phiên bản Ford Ranger XLS At số tự động đời cũ 2013 – 2014. Đánh giá thiết kế thân xe của Ford Ranger mới đẹp hơn các đối thủ Toyota Hilux, Mazda BT 50 hay Triton

Đuôi xe với tem Ranger to chạy ngay phía trên Ba đơ sốc

Bộ đèn sau thẳng đứng với 3 phần khác biệt. Ba đơ sốc to bản khá hầm hố cá tính.

Đánh giá Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 mới về thiết kế nội thất

Nội thất Ford Ranger XLS 4×2 với ghế nỉ cao cấp, ghế lái chỉnh cơ, gương chiếu hậu chỉnh điện, cụp tay

Hình ảnh chi tiết khoang lái trước của xe.

Hàng ghế sau với chỗ để chân khá thoải mái. Đánh giá khách quan Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 nội thất khá cơ bản. Những gì tinh hoa của Ranger phiên bản mới có lẽ được tập trung cho dòng Wildtrak hết.

Tay lái 4 chấu bọc da, trợ lực thủy lực và có tích hợp các nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

Đèn đồng hồ trung tâm dạng LED chữ xanh

Hình ảnh chi tiết taplo xe Ranger XLS AT 2016 – 2017. Hệ thống âm thanh với đầu CD có MP3,FM,AM công nghệ giải trí SYNC, điều khiển giọng nói. Phía trên là màn hình đa thông tin

Đánh giá Ford Ranger XLS 4×2 AT 2017 mới về động cơ, khả năng vận hành?

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Ford Ranger XLS 2.2 số tự động 1 cầu là bao nhiêu?

Động cơ xe Ford Ranger số tự động 1 cầu có dung tích 2.2L Turbo Diesel 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ TDCi. Công suất cực đại của khối động cơ này là 150PS/3700rpm. Mô men xoắn cực đại là 375Nm/1500-2500rpm. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 3. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế theo người tiêu dùng đánh giá là 7 lít/100km. Nếu so với động cơ 2.5L của Triton 4×2 AT thì động cơ của Ranger XLS yếu hơn. Bù lại Ford Ranger lại có hộp số 6 cấp êm ái hơn 5 cấp của đối thủ.

Đặc tính kĩ thuật

» Thông số kỹ thuật của Ford Ranger XLS 2.2L AT

Động cơ

– Loại cabin: Cabin kép

– Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

– Dung tích xi lanh(cc): 2198

– Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6

– Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700

– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500

– Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3

– Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước và trọng lượng

– Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815

– Vệt bánh xe trước(mm): 1560

– Vệt bánh xe sau(mm): 1560

– Khoảng sáng gầm xe(mm): 200

– Chiều dài cơ sở(mm): 3220

– Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350

– Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200

– Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948

– Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927

– Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510

– Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

» Hệ thống treo

– Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

– Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

» Hộp số

– Hộp số: Số tự động 6 cấp

– Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

» Hệ thống âm thanh

– Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

– Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)

– Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

– Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

» Trang thiết bị an toàn

– Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước

– Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có

– Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có

– Trợ lực lái

» Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

– Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạmlên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

– Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

– Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

– Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

– Khoá cửa điều khiển từ xa: Có

– Tay lái: Thường

– Vật liệu ghế: Nỉ

» Trang thiết bị Ngoại thất

– Cụm đèn pha phía trước: Halogen

– Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện

– Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe

– Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen

– Đèn sương mù: Có

» Bánh, lốp, và phanh

– Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16′′

– Cỡ lốp: Size 255/70R16

– Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

» Hệ thống Điều hòa

– Điều hoà nhiệt độ: Điều chỉnh tay

Hình ảnh thực tế

Comments

comments

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “RANGER XLS 2.2L 4X2 AT”

Your email address will not be published. Required fields are marked *